HD700-1000 ĐẦU KÉO

HƠN CẢ SỰ TIỆN NGHI
VÀ THOẢI MÁI

Cabin kép được thiết kế với đầy đủ tiện nghi.

  • Liên hệ

Đăng ký nhanh

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

HD700

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân (kg) 8.780
Khối lượng hàng hóa (kg) 14.550 
Khối lượng toàn bộ (kg) 23.460
Trọng lượng kéo theo cho phép (kg) 38.550

 

KÍCH THƯỚC

Kích thước bao (DxRxC) 6.725x2.495x3.130
Chiều dài cơ sở (mm)  4.350
Vệt bánh xe trước/sau 2.040/1.850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 260

 

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D6AC
Loại động cơ Động cơ Diesel tăng áp bằng Turbo, làm mát bằng nước, 4 kỳ, 6 xy lanh
Dung tích xi lanh (cc) 11.149
Công suất cực đại (Ps) 340/1.900
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 350

 

HỘP SỐ

Kiểu H160S2 x 5
Loại 10 số tiến, 2 số lùi 

 

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 12R22.5-16PR 

 

ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0,537
Vận tốc tối đa (km/h) 99

 

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng 

 

HD1000

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân (kg) 8.930
Khối lượng hàng hóa (kg) 14.615 
Khối lượng toàn bộ (kg) 23.675
Trọng lượng kéo theo cho phép (kg) 38.615

 

KÍCH THƯỚC

Kích thước bao (DxRxC) 6.725x2.495x3.130
Chiều dài cơ sở (mm)  4.350
Vệt bánh xe trước/sau 2.040/1.850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 260

 

ĐỘNG CƠ

Mã động cơ D6CA
Loại động cơ Động cơ Diesel tăng áp bằng Turbo, làm mát bằng nước, 4 kỳ, 6 xy lanh
Dung tích xi lanh (cc) 12.920
Công suất cực đại (Ps) 410/1.900
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 350

 

HỘP SỐ

Kiểu ZF16S151
Loại 16 số tiến, 2 số lùi 

 

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 12R22.5-16PR 

 

ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0,855
Vận tốc tối đa (km/h) 120

 

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng 
Sản phẩm khác

0938 759 768

Để lại tin nhắn cho chúng tôi

Vui lòng để lại lời nhắn, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ hỗ trợ bạn